Thông báo – Cơ sở vật chất năm học 2019-2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2022-2023

STT Nội dung SL Bình quân
I Số phòng học 26 m2/HS
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 26 1,18
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0 0
4 Phòng học nhờ 0 0
5 Số phòng học bộ môn 6 2,46
6 Số phòng học đa chức năng 0 0
7 Bình quân lớp/phòng học 0,63
8 Bình quân học sinh/lớp 42,3
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m2) 22886 22,54
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 9760 9,62
VI Tổng diện tích các phòng 3500
1 Diện tích phòng học (m2) 1300 1,28
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 974 0,96
3 Diện tích thư viện (m2) 100 0,2
4 Diện tích nhà tập đa năng (m2) 540
5 DT phòng truyền thống 50 0,2
VII TS thiết bị dạy học tối thiểu (bộ) Số bộ/lớp
1 TS thiết bị dạy học tối thiểu 3 3/24 lớp
1.1 Khối lớp 10 1 1/8 lớp
1.2 Khối lớp 11 1 1/8 lớp
1.3 Khối lớp 12 1 1/8 lớp
2 TSTBDH tối thiểu còn thiếu
2.1 Khối lớp 10 0
2.2 Khối lớp 11 0
2.3 Khối lớp 12 0
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý 0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng (bộ) 57 Số HS/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số TB/lớp
1 Ti vi 5
2 Cát xét 13
3 Đầu Video/đầu đĩa 2
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 6
5 Đàn 0

STT Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

STT Nội dung Số lượng Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
XIII Khu nội trú 0

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho GV Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 3/3 0,049/0,049
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT và Thông tư số 27/2011/TT-BYT)

STT Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x