Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2024-2025

Lượt xem:

Đọc bài viết

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của năm học 2022 – 2023

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 990 341 318 330
1 Tốt 950
(96%)
321
(94,1%)
310
(97,5%)
319
(99,7%)
2 Khá 27
(2,72%)
18
(5,3%)
8
(2,5%)
01
(0,3%)
3 Trung bình (Đạt) 02
(0,20%)
2
(0,6%)
0 0
4 Yếu (Chưa đạt) 0 0 0 0
5 Bị đuổi học 0 0 0 0
6 Bỏ học 01 0 0 01
II Số học sinh chia theo học lực 990 341 318 330
1 Giỏi (Tốt) 342
(34,5%)
61
(17,9%)
114
(35,8%)
167
(50,5%)
2 Khá 499
(50,4%)
186
(54,5%)
149
(46,9%)
164
(49,5%)
3 Trung bình (Đạt) 137
(13,9%)
87
(25,5%)
52
(16,4%)
0
4 Yếu (Chưa đạt) 10
(1,0%)
07
(2,1%)
03
(0,9%)
0
5 Kém 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 99,5% 99,1% 99,4% 100%
a Học sinh giỏi 342
(34,5%)
61
(17,9%)
114
(35,8%)
167
(50,5%)
Học sinh tiên tiến 499
(50,4%)
186
(54,5%)
149
(46,9%)
164
(49,5%)
2 Thi lại 08
(0,80%)
04
(1,20%)
04
(1,25%)
0
3 Lưu ban 05
(0,50%)
03
(0,9%)
02
(0,6%)
0
4 Chuyển trường đến/đi Đến 2
Đi 3
Đến 2
Đi 3
Đến 0
Đi 0
Đến 0
Đi 0
5 Bị đuổi học 0 0 0 0
6 Bỏ học 01 0 0 01
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi HSG
1 Cấp huyện 0 0 0 0
2 Cấp tỉnh/thành phố 36 8 14 14
3 Quốc gia, khu vực, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự thi tốt nghiệp 331 0 0 331
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 331 331
1 Giỏi
2 Khá
3 Trung bình
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 490/500 224/117 131/187 145/186
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0