Công khai cơ sở vật chất năm học 2022-2023
Lượt xem:
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM |
|
TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất năm bọc 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
SL |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
26 |
m2/HS |
|
II |
Loại phòng học |
|
– |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
26 |
1,18 |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
0 |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
0 |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
0 |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
6 |
2,46 |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng |
0 |
0 |
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
0,63 |
|
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
42,3 |
– |
|
III |
Số điểm trường |
1 |
– |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
22886 |
22,54 |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
9760 |
9,62 |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
3500 |
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1300 |
1,28 |
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
974 |
0,96 |
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
100 |
0.2 |
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (m2) |
540 |
|
|
5 |
DT phòng truyền thống |
50 |
0.2 |
|
VII |
TS thiết bị dạy học tối thiểu (đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
TS thiết bị dạy học tối thiểu |
3 |
3/24lớp |
|
1.1 |
Khối lớp 10 |
1 |
1/8lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 11 |
1 |
1/8lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 12 |
1 |
1/8lớp |
|
2 |
TSTBDH tối thiểu còn thiếu |
|
|
|
2.1 |
Khối lớp 10 |
0 |
|
|
2.2 |
Khối lớp 11 |
0 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 12 |
0 |
|
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý |
0 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (đơn vị tính : bộ) |
57 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
5 |
|
|
2 |
Cát xét |
13 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
2 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
6 |
|
|
5 |
Đàn |
0 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
0 |
|
XI |
Nhà ăn |
0 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho |
Dùng cho |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
|
3/3 |
|
0,049/0,049 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Nội dung |
có |
Không |
|
XV |
|



