Công khai chất lượng giáo dục 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của năm học 2022 – 2023

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 990 341 318 330
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
950
(96%)
321
(94,1%)
310
(97,5%)
319
(99,7%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
27
(2,72%)
18
(5,3%)
8
(2,5%)
01
(0,3%)
3 Trung bình (Đạt)
(tỷ lệ so với tổng số)
02
(0,20%)
2
(0,6%)
0 0
4 Yếu (Chưa đạt)
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
5 Bị đuổi học 0 0 0 0
6 Bỏ học 01 0 0 01
II Số học sinh chia theo học lực 990 341 318 330
1 Giỏi (Tốt)
(tỷ lệ so với tổng số)
342
(34,5%)
61
(17,9%)
114
(35,8%)
167
(50,5%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
499
(50,4%)
186
(54,5%)
149
(46,9%)
164
(49,5%)
3 Trung bình (Đạt)
(tỷ lệ so với tổng số)
137
(13,9%)
87
(25,5%)
52
(16,4%)
0
4 Yếu (Chưa đạt)
(tỷ lệ so với tổng số)
10
(1,0%)
07
(2,1%)
03
(0,9%)
0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
990
(99,5%)
341
(99,1%)
318
(99,4%)
330
(100%)
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
342
(34,5%)
61
(17,9%)
114
(35,8%)
167
(50,5%)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
499
(50,4%)
186
(54,5%)
149
(46,9%)
164
(49,5%)
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
08
(0,80%)
04
(1,20%)
04
(1,25%)
0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
05
(0,50%)
03
(0,9%)
02
(0,6%)
0
4 Chuyển trường (Đến / Đi) Đến 2
Đi 3
Đến 2
Đi 3
Đến 0
Đi 0
Đến 0
Đi 0
5 Bị đuổi học 0 0 0 0
6 Bỏ học 01 0 0 01
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi HSG
1 Cấp huyện 0 0 0 0
2 Cấp tỉnh/thành phố 36 8 14 14
3 Quốc gia, khu vực, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự thi tốt nghiệp 331 0 0 331
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 331 331
1 Giỏi
2 Khá
3 Trung bình
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 490/500 224/117 131/187 145/186
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0